Ứng dụng
Lò luyện thép kiểu gầu LF chủ yếu dùng để luyện thép nóng chảy từ lò nấu chảy sơ cấp (như lò hồ quang điện, lò chuyển đổi, lò cảm ứng) và điều chỉnh nhiệt độ của thép nóng chảy để đáp ứng nhu cầu đúc liên tục, cán và các quy trình khác. Đây là thiết bị luyện kim quan trọng để sản xuất thép cacbon chất lượng cao, thép kết cấu hợp kim, thép chịu lực, thép công cụ và thép không gỉ, v.v.
Các thành phần
Thùng gầu, xe gầu và thiết bị cung cấp điện, cầu gia nhiệt và puli dẫn hướng, nắp lò sưởi và thiết bị nâng, cơ cấu nâng điện cực, thiết bị cấp dây, hệ thống dòng điện lớn, thiết bị đo nhiệt độ và lấy mẫu, hệ thống thổi argon, hệ thống làm mát bằng nước và khí nén, hệ thống thủy lực, hệ thống điện áp cao, máy biến áp lò điện, hệ thống điều khiển điện áp thấp, hệ thống điều khiển tự động, v.v.
Đặc trưng
- Chức năng tinh luyện mạnh mẽ: Thông qua quá trình nung hồ quang, khí quyển khử lò, tinh luyện xỉ trắng, khuấy argon, v.v., thép nóng chảy có thể được khử oxy, khử lưu huỳnh, hợp kim hóa và nung nóng trong thời gian ngắn, đảm bảo thành phần hóa học chính xác của thép nóng chảy, nhiệt độ đồng đều và đủ lượng tạp chất nổi lên trên, do đó làm sạch thép nóng chảy.
- Kiểm soát nhiệt độ chính xác: Có chức năng gia nhiệt hồ quang, hiệu suất nhiệt cao, biên độ gia nhiệt lớn và kiểm soát nhiệt độ chính xác.
- Chức năng khuấy và hợp kim argon: Quá trình khuấy được thực hiện bằng cách thổi argon từ đáy lò, giúp thúc đẩy quá trình tiếp xúc hoàn toàn và phản ứng tinh chế giữa thép nóng chảy và xỉ.
- Hiệu ứng hợp kim tuyệt vời: Có thể đạt được quá trình hợp kim hóa thép nóng chảy trong thời gian ngắn, đảm bảo phân bố đồng đều các nguyên tố hợp kim trong thép nóng chảy.
- Loại bỏ hiệu quả tạp chất xỉ: Bằng cách đưa dây lõi Si-Ca qua thiết bị cấp dây, các tạp chất xỉ chịu lửa như Al₂O₃ có thể bị biến tính và nổi lên.
- Chức năng khử oxy sâu: Dây nhôm được đưa qua thiết bị cấp dây để thực hiện phản ứng khử oxy sâu.
Các thông số kỹ thuật chính
|
Lò lửa |
Lò nồi |
Sức chứa(t) |
Máy biến áp |
Điện cực |
Đường kính của |
Thép nóng chảy |
|
Đánh giá/ |
||||||
|
LF-8t (một cánh tay) |
1750 |
8/10 |
1800 |
200 |
400 |
Lớn hơn hoặc bằng 2,5 |
|
LF-15t (một cánh tay) |
2000 |
15/16 |
3200 |
250 |
460 |
Lớn hơn hoặc bằng 3 |
|
LF-30t (đơn/ba) |
2700 |
30/35 |
5500 |
300 |
550 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-50t (ba cánh tay) |
3000 |
50/58 |
10000 |
350 |
620 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-70t (ba cánh tay) |
3200 |
70/80 |
14000 |
400 |
680 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-80t (ba cánh tay) |
3300 |
80/90 |
15000 |
400 |
680 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-90t (ba cánh tay) |
3400 |
90/100 |
16000 |
400 |
680 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-100t (ba cánh tay) |
3500 |
100/115 |
18000 |
450 |
740 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-120t (ba cánh tay) |
3600 |
120/135 |
21000 |
450 |
740 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-150t (ba cánh tay) |
3900 |
150/170 |
25000 |
450 |
740 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-180t (ba cánh tay) |
4000 |
180/200 |
36000 |
500 |
820 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
|
LF-200t (ba cánh tay) |
4200 |
200/220 |
38000 |
500 |
820 |
Lớn hơn hoặc bằng 4 |
Nhận xét:Các thông số này có thể được điều chỉnh theo các yêu cầu khác nhau của quy trình.

Lò nung LF ba cánh tay 130T


